Dự báo Thời tiết Thị trấn Thường Thới Tiền - Huyện Hồng Ngự
mây rải rác
- Độ ẩm 45%
- Gió 5.08 m/s
- Điểm ngưng 19.6°
- UV 6.16
Dự báo thời tiết Thị trấn Thường Thới Tiền - Huyện Hồng Ngự những ngày tới





Thời tiết Thị trấn Thường Thới Tiền - Huyện Hồng Ngự theo giờ
33.9° / 35.1°

44 %
mây rải rác
33.8° / 35.5°

43 %
mây rải rác
33.5° / 35.7°

44 %
mây cụm
34.2° / 35°

42 %
mây cụm
34.8° / 36.1°

41 %
mây cụm
33.8° / 34.5°

45 %
mây cụm
30.9° / 32.6°

55 %
mây cụm
28.2° / 30.6°

64 %
mây cụm
27.9° / 29.4°

69 %
mây đen u ám
27° / 27.8°

72 %
mây đen u ám
27.9° / 27.8°

74 %
mây đen u ám
26.7° / 27°

75 %
mây đen u ám
26.4° / 26.3°

76 %
mây đen u ám
26.1° / 26.9°

77 %
mây đen u ám
25.5° / 26.1°

78 %
mây đen u ám
25° / 26.7°

79 %
mây đen u ám
25.3° / 26.3°

80 %
mây đen u ám
25° / 26.7°

81 %
mây đen u ám
25.9° / 26.9°

81 %
mây đen u ám
26° / 27°

76 %
mây cụm
28.1° / 31.5°

66 %
mây đen u ám
31.9° / 33.1°

54 %
mây đen u ám
33° / 36.6°

46 %
mây đen u ám
34° / 38°

42 %
mây cụm
35.6° / 37.2°

41 %
mây cụm
35° / 38.7°

40 %
mây cụm
35.6° / 37.4°

40 %
mây đen u ám
34.5° / 36.3°

42 %
mây đen u ám
34° / 35.7°

45 %
mây đen u ám
31° / 33.5°

49 %
mây đen u ám
30.5° / 32.3°

53 %
mây đen u ám
29.1° / 31.5°

59 %
mây đen u ám
28.5° / 29.1°

67 %
mây đen u ám
27.3° / 27°

74 %
mây cụm
26.3° / 26.6°

79 %
mây cụm
26.8° / 27°

82 %
mây cụm
26.2° / 27°

83 %
mây cụm
25.4° / 26.9°

85 %
mây cụm
25.3° / 26.4°

86 %
mây đen u ám
25.6° / 26.8°

88 %
mây đen u ám
25.1° / 26.9°

89 %
mây đen u ám
25.2° / 25.8°

90 %
mây đen u ám
24.7° / 25.6°

91 %
mây đen u ám
26.4° / 26.7°

83 %
mây đen u ám
28.1° / 31.4°

71 %
mây đen u ám
31.3° / 34.5°

59 %
mây đen u ám
34° / 37°

51 %
mây đen u ám
34° / 37.7°

44 %
mây cụm
Nhiệt độ và lượng mưa Thị trấn Thường Thới Tiền - Huyện Hồng Ngự những ngày tới
Chất lượng không khí tại Thị trấn Thường Thới Tiền - Huyện Hồng Ngự
Khá
Chất lượng không khí ở mức chấp nhận được. Tuy nhiên, một số chất gây ô nhiễm có thể ảnh hưởng tới sức khỏe của những người nhạy cảm với không khí bị ô nhiễm
588.46
4.13
1.89
14.87
84.5
24.89
29.29
7.87